Xe tải thùng Howo A7G3000

Xe tải thùng Howo A7G3000 với Cabin được thiết kế theo phong cách hiện đại, khỏe khoắn, cùng các công nghệ hiện đại nhất, đây xứng đáng là một siêu phẩm trong phân khúc xe tải nặng trên thị trường Việt Nam hiện nay.

Ngoại thất

Mặt ca lăng thiết kế sang trọng, mạnh mẽ
Hệ thống treo cabin sử dụng bầu hơi, giảm trấn thủy lực.
Tem tiêu chuẩn Euro5
Cụm đèn halogen cho khả năng chiếu sáng cao

Thiết kế theo tiêu chuẩn và được bảo vệ an toàn, chống va chạm

Mặt ca lăng thiết kế sang trọng, mạnh mẽ
Hệ thống treo cabin sử dụng bầu hơi, giảm trấn thủy lực.
Tem tiêu chuẩn Euro5
Cụm đèn halogen cho khả năng chiếu sáng cao

Thiết kế theo tiêu chuẩn và được bảo vệ an toàn, chống va chạm

Nội thất

Cabin giường đôi rộng rãi với ghế ngồi chỉnh hơi cùng các trang thiết bị tiện nghi như radio FM, điều hòa công suất lớn mang lại cảm giác thoải mái cho tài xế khi vận hành.
Cabin giường đôi rộng rãi với ghế ngồi chỉnh hơi cùng các trang thiết bị tiện nghi như radio FM, điều hòa công suất lớn mang lại cảm giác thoải mái cho tài xế khi vận hành.

Hệ thống âm thanh cao cấp, điều hòa làm mát nhanh, kính điều khiển điện tử, tạo cảm giác thoải mái và an toàn nhất cho người lái.

Cabin giường đôi rộng rãi với ghế ngồi chỉnh hơi cùng các trang thiết bị tiện nghi như radio FM, điều hòa công suất lớn mang lại cảm giác thoải mái cho tài xế khi vận hành.
Cabin giường đôi rộng rãi với ghế ngồi chỉnh hơi cùng các trang thiết bị tiện nghi như radio FM, điều hòa công suất lớn mang lại cảm giác thoải mái cho tài xế khi vận hành.

Hệ thống âm thanh cao cấp, điều hòa làm mát nhanh, kính điều khiển điện tử, tạo cảm giác thoải mái và an toàn nhất cho người lái.

Khung gầm

Cầu chuyển động giảm tốc 2 cấp (có giảm tốc hành tinh ở may ơ) nâng cao năng lực vận hành trên những mặt đường xấu. Có lắp khoá sai tốc, thiết kế gia tăng chịu tải trên 20 tần/cầu, răng cưa lớn, tránh hư hại đến bánh răng khi chở quá tải, cầu trung cân bằng cầu sau. Có phối bộ loại cầu trục láp.

Hệ thống phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 2 dòng, đảm bảo an toàn tuyệt đối

Khung gầm sử dụng công nghệ xe tải nặng tối ưu, chassis nguyên khối thiết kế khoa học, các thanh đà sắt đúc lớn chịu lực, chịu lực tốt , kết cấu chắc chắn, chống giãn nở trong mọi điều kiện thời tiết. Các chi tiết như bình hơi nhôm, thùng dầu nhôm, ác quy được bố trí gọn gàng.

Quang nhíp đôi cho khả năng chịu tải cao

Cầu chuyển động giảm tốc 2 cấp (có giảm tốc hành tinh ở may ơ) nâng cao năng lực vận hành trên những mặt đường xấu. Có lắp khoá sai tốc, thiết kế gia tăng chịu tải trên 20 tần/cầu, răng cưa lớn, tránh hư hại đến bánh răng khi chở quá tải, cầu trung cân bằng cầu sau. Có phối bộ loại cầu trục láp.

Hệ thống phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 2 dòng, đảm bảo an toàn tuyệt đối

Khung gầm sử dụng công nghệ xe tải nặng tối ưu, chassis nguyên khối thiết kế khoa học, các thanh đà sắt đúc lớn chịu lực, chịu lực tốt , kết cấu chắc chắn, chống giãn nở trong mọi điều kiện thời tiết. Các chi tiết như bình hơi nhôm, thùng dầu nhôm, ác quy được bố trí gọn gàng.

Quang nhíp đôi cho khả năng chịu tải cao

Động cơ

Động cơ D10.34-50 (340.HP) 4 kỳ 6 xylanh thẳng hàng,có turbo tăng áp, vận hành mạnh mẽ, khả năng tăng tốc nhanh, tuổi thọ cực cao, tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.

Lọc dầu tách nước PARKER (Mỹ) Có khả năng tách nước và cặn bẩn trong nhiên liệu với hiệu suất gần như tuyệt đối, giúp tiết kiệm nhiên liệu và bảo vệ môi trường.
xe-tai-tmt
Hộp số cơ khí HW09, 9 số tiến, 1 số lùi

Động cơ D10.34-50 (340.HP) 4 kỳ 6 xylanh thẳng hàng,có turbo tăng áp, vận hành mạnh mẽ, khả năng tăng tốc nhanh, tuổi thọ cực cao, tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.

Lọc dầu tách nước PARKER (Mỹ) Có khả năng tách nước và cặn bẩn trong nhiên liệu với hiệu suất gần như tuyệt đối, giúp tiết kiệm nhiên liệu và bảo vệ môi trường.
xe-tai-tmt
Hộp số cơ khí HW09, 9 số tiến, 1 số lùi

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ XE MUI BẠT

Kiểu loại xe Loại phương tiện Ô tô tải (có mui)
Nhãn hiệu CNHTC
Mã kiểu loại ZZ1317N4667Q1H-A7G
Công thức bánh xe 8x4R
Khối lượng (kg) Khối lượng bản thân 12070
Khối lượng chuyên chở TK lớn nhất/cho phép TGGT lớn nhất 17800/17800
Khối lượng toàn bộ TK lớn nhất/ cho phép TGGT lớn nhất 30000/30000
Số người cho phép chở, tính cả người lái 2(130kg)
Kích thước (mm) Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao 12200x2500x3930
Kích thước lòng thùng: Dài x Rộng x Cao
Khoảng cách trục 1950+5060+1400
Vết bánh xe trước/sau 2015/1860
Vết xe bánh sau phía ngoài 2210
Động cơ Kiểu loại động cơ D10.34-50
Nhiên liệu, xi lanh, làm mát…. Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
Thể tích làm việc (cm3) 9726
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 249/1900
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hệ thống truyền lực và chuyển động Kiểu loại/dẫn động ly hợp Đĩa ma sát khô/Dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Mã hiệu/loại/số cấp tiến – lùi/điều khiển hộp số HW19710TL/Hộp số cơ khí/10 số tiến + 02 số lùi/Cơ khí
Vị trí cầu chủ động Cụm cầu sau
Cầu trước AH40MG152.2233; AH40MG151.2133; 7 tấn
Cầu sau 25Z26E-00006B; 24Z26E-00006B; 10 tấn tỉ số truyền 4,44
Lốp 11.00R20 (Bridgestone)
Hệ thống treo Hệ thống treo trước 11 lá
Hệ thống treo sau 12 lá
Hệ thống lái Mã hiệu WG9725478198/1
Loại cơ cấu lái Trục vít – ê cubi, dẫn động cơ khí
Trợ lực Trợ lực thuỷ lực
Hệ thống phanh Hệ thống phanh chính Tang trống dẫn động khí nén
Thân xe Cabin A7 nóc cao,  Cabin lật
Loại thân xe Khung xe chịu lực 2 lớp 8+5 (mm)
Chassis 280x80x(8+5) (mm)
Loại dây đai an toàn Dây đai 3 điểm
Thiết bị chuyên dùng
Khác Màu sắc Xanh, nâu
Loại ắc quy/Điện áp dung lượng 2x12Vx150Ah
Dung tích thùng dầu 600 lít
Tiêu hao nhiên liệu Tuỳ cung đường và tải trọng

Video

Tính toán giá lăn bánh

Hãng xe

Mẫu xe

Nơi đăng ký (tỉnh / thành phố)

Dịch vụ khách hàng

Đăng ký lái thử