Xe Ben Howo TMT 6×4 Thùng Huyndai V7G 380HP

Với tải trọng 13 tấn, linh kiện được TMT nhập khẩu 3 cục và lắp ráp đồng bộ, không chỉ mang đến cho mẫu xe ben HOWO 3 chân này một mức giá phù hợp với người đầu tư mà còn góp phần hoàn thiện hơn cả về ngoại quan và sức mạnh động cơ so với các dòng xe ben trước đó.

Ngoại thất

Tháp Ben Hyva với thép chịu lực đường kính 220mm dày 8mm đảm bảo cứng vững khi nâng, đổ hàng.

Cụm đèn hậu thiết kế theo tiêu chuẩn và được bảo vệ an toàn, chống va chạm
Cụm đèn Halogen kết hợp với cụm đèn sương mù tăng cường độ chiếu sáng và tính thẩm mỹ của xe
Thanh giằng chống lắc cabin sẽ làm cho phần đầu xe vững hơn, gắn kết chắc chắn hơn với thân xe giúp cabin khi vận chuyển trên các cung đường không bị rung lắc

Tháp Ben Hyva với thép chịu lực đường kính 220mm dày 8mm đảm bảo cứng vững khi nâng, đổ hàng.

Cụm đèn hậu thiết kế theo tiêu chuẩn và được bảo vệ an toàn, chống va chạm
Cụm đèn Halogen kết hợp với cụm đèn sương mù tăng cường độ chiếu sáng và tính thẩm mỹ của xe
Thanh giằng chống lắc cabin sẽ làm cho phần đầu xe vững hơn, gắn kết chắc chắn hơn với thân xe giúp cabin khi vận chuyển trên các cung đường không bị rung lắc

Nội thất

Hộp số HW19712 với 12 số tiến 2 số lùi, mô men xoắn cho phép lên đến 1900(N.m)

Khoang Cabin thiết kế rộng rãi, được trang bị đầy đủ các tiện ích như: radio, sạc điện thoại, súng hơi vệ sinh khoang lái, giường đơn,… tạo sử thoải mái cho người lái. Đồng hồ táp lô hiển thị đa chức năng. Vô lăng 4 chấu, thiết kế đẹp mắt.

Hộp số HW19712 với 12 số tiến 2 số lùi, mô men xoắn cho phép lên đến 1900(N.m)

Khoang Cabin thiết kế rộng rãi, được trang bị đầy đủ các tiện ích như: radio, sạc điện thoại, súng hơi vệ sinh khoang lái, giường đơn,… tạo sử thoải mái cho người lái. Đồng hồ táp lô hiển thị đa chức năng. Vô lăng 4 chấu, thiết kế đẹp mắt.

Khung gầm

Cầu sau AC16T (Cầu đúc) tỷ số truyền cầu 5.45.

Hệ thống phanh tang trống dẫn động bằng khí nén 2 dòng

Khung gầm sử dụng công nghệ xe tải nặng tối ưu, chassis nguyên khối thiết kế khoa học, các thanh đà sắt đúc lớn chịu lực, chịu lực tốt , kết cấu chắc chắn, chống giãn nở trong mọi điều kiện thời tiết. Các chi tiết như bình hơi nhôm, thùng dầu nhôm, ác quy được bố trí gọn gàng.

Quang nhíp đôi cho khả năng chịu tải cao

Cầu sau AC16T (Cầu đúc) tỷ số truyền cầu 5.45.

Hệ thống phanh tang trống dẫn động bằng khí nén 2 dòng

Khung gầm sử dụng công nghệ xe tải nặng tối ưu, chassis nguyên khối thiết kế khoa học, các thanh đà sắt đúc lớn chịu lực, chịu lực tốt , kết cấu chắc chắn, chống giãn nở trong mọi điều kiện thời tiết. Các chi tiết như bình hơi nhôm, thùng dầu nhôm, ác quy được bố trí gọn gàng.

Quang nhíp đôi cho khả năng chịu tải cao

Động cơ

Động cơ Diesel 380HP D10.38, 4 kỳ, tăng áp, 6 xy lanh thẳng hàng, đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 5, đồng bộ Cầu và Hộp số tạo nên sự tương thích cao, tăng hiệu năng và tuổi thọ của động cơ.

Hộp số HW19712 12 số tiến và 2 số lùi, đồng bộ cùng động cơ tạo nên sự tương thích cao và tăng hiệu năng cho động cơ

Lọc dầu tách nước PARKER (Mỹ) Có khả năng tách nước và cặn bẩn trong nhiên liệu với hiệu suất gần như tuyệt đối, giúp tiết kiệm nhiên liệu và bảo vệ môi trường.

Động cơ Diesel 380HP D10.38, 4 kỳ, tăng áp, 6 xy lanh thẳng hàng, đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 5, đồng bộ Cầu và Hộp số tạo nên sự tương thích cao, tăng hiệu năng và tuổi thọ của động cơ.

Hộp số HW19712 12 số tiến và 2 số lùi, đồng bộ cùng động cơ tạo nên sự tương thích cao và tăng hiệu năng cho động cơ

Lọc dầu tách nước PARKER (Mỹ) Có khả năng tách nước và cặn bẩn trong nhiên liệu với hiệu suất gần như tuyệt đối, giúp tiết kiệm nhiên liệu và bảo vệ môi trường.

Thông số kỹ thuật

Kiểu loại xe Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)
Nhãn hiệu CNHTC
Mã kiểu loại ZZ3257N3447E1-HD
Công thức bánh xe 6x4R
Khối lượng (kg) Khối lượng bản thân 12120
Khối lượng chuyên chở TK lớn nhất/cho phép TGGT lớn nhất 11750/11750
Khối lượng toàn bộ TK lớn nhất/ cho phép TGGT lớn nhất 24000/24000
Số người cho phép chở, tính cả người lái 2(130kg)
Kích thước (mm) Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao 7800x2500x3350
Kích thước lòng thùng: Dài x Rộng x Cao 4950×2300
x810
Khoảng cách trục 3425+1350
Vết bánh xe trước/sau 2041/1850
Vết xe bánh sau phía ngoài 2200
Động cơ Kiểu loại động cơ D10.38-50
Kiểu Nhiên liệu, xi lanh, làm mát…. Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
Thể tích làm việc (cm3) 9726
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 276/2000
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hệ thống truyền lực và chuyển động Kiểu Kiểu loại/dẫn động ly hợp Đĩa ma sát khô/Dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Mã hiệu/loại/số cấp tiến – lùi/điều khiển hộp số HW19712/Hộp số cơ khí/12 số tiến + 02 số lùi/Cơ khí
Vị trí cầu chủ động Cụm cầu sau
Cầu trước HF09 (9 tấn)
Cầu sau AC16 (16 tấn); tỉ số truyền 4,77
Lốp 12.00R20 ( 3 lựa chọn tam giác, Bridgestone, Samson)
Hệ thống treo Hệ thống treo trước 11 lá
Hệ thống treo sau 12 lá
Hệ thống lái Mã hiệu WG9725478118/1
Loại cơ cấu lái Trục vít – ê cubi, dẫn động cơ khí
Trợ lực Trợ lực thuỷ lực
Hệ thống phanh Hệ thống phanh chính Tang trống dẫn động khí nén
Thân xe Cabin V7G, Cabin lật
Loại thân xe Khung xe chịu lực 2 lớp 8+8 (mm)
Chassis 300x80x(8+8)  (mm)
Loại dây đai an toàn Dây đai 3 điểm
Thiết bị chuyên dùng Hệ thống ben Tháp ben HYVA, đường kính 220 mm
Khác Màu sắc Xanh, nâu
Loại ắc quy/Điện áp dung lượng 02x12Vx150Ah
Dung tích thùng dầu 300 lít
Tiêu hao nhiên liệu Tuỳ cung đường và tải trọng

Video

Tính toán giá lăn bánh

Hãng xe

Mẫu xe

Nơi đăng ký (tỉnh / thành phố)

Dịch vụ khách hàng

Đăng ký lái thử