Xe Ben Howo TMT 6×4 Thùng Vuông V7G 380HP

Xe ben Howo TMT 6×4 Thùng Vuông V7G 380HP, trang bị động cơ lớn cực đại 380hp cùng với bộ chuyển động cho ra công suất lớn, mà không một đối thủ nào vượt qua được.

Ngoại thất

Động cơ Diesel 380HP D10.38, 4 kỳ, tăng áp, 6 xy lanh thẳng hàng, đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 5, đồng bộ Cầu và Hộp số tạo nên sự tương thích cao, tăng hiệu năng và tuổi thọ của động cơ.

Thanh giằng chống lắc cabin sẽ làm cho phần đầu xe vững hơn, gắn kết chắc chắn hơn với thân xe giúp cabin khi vận chuyển trên các cung đường không bị rung lắc
Thanh giằng chống lắc cabin sẽ làm cho phần đầu xe vững hơn, gắn kết chắc chắn hơn với thân xe giúp cabin khi vận chuyển trên các cung đường không bị rung lắc
Gương chiếu hậu chỉnh điện, tích hợp đèn xi nhan, kính chỉnh điện, 2 cần gạt nước kính.
Cụm đèn Halogen kết hợp với cụm đèn sương mù tăng cường độ chiếu sáng và tính thẩm mỹ cho xe
Cụm đèn hậu thiết kế theo tiêu chuẩn và được bảo vệ an toàn, chống va chạm
Tháp Ben Hyva với thép chịu lực đường kính 157mm đảm bảo cứng vững khi nâng, đổ hàng.

Động cơ Diesel 380HP D10.38, 4 kỳ, tăng áp, 6 xy lanh thẳng hàng, đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 5, đồng bộ Cầu và Hộp số tạo nên sự tương thích cao, tăng hiệu năng và tuổi thọ của động cơ.

Thanh giằng chống lắc cabin sẽ làm cho phần đầu xe vững hơn, gắn kết chắc chắn hơn với thân xe giúp cabin khi vận chuyển trên các cung đường không bị rung lắc
Thanh giằng chống lắc cabin sẽ làm cho phần đầu xe vững hơn, gắn kết chắc chắn hơn với thân xe giúp cabin khi vận chuyển trên các cung đường không bị rung lắc
Gương chiếu hậu chỉnh điện, tích hợp đèn xi nhan, kính chỉnh điện, 2 cần gạt nước kính.
Cụm đèn Halogen kết hợp với cụm đèn sương mù tăng cường độ chiếu sáng và tính thẩm mỹ cho xe
Cụm đèn hậu thiết kế theo tiêu chuẩn và được bảo vệ an toàn, chống va chạm
Tháp Ben Hyva với thép chịu lực đường kính 157mm đảm bảo cứng vững khi nâng, đổ hàng.

Nội thất

Hộp số HW19712 với 12 số tiến 2 số lùi, mô men xoắn cho phép lên đến 1900(N.m)

Khoang Cabin thiết kế rộng rãi, được trang bị đầy đủ các tiện ích như: radio, sạc điện thoại, súng hơi vệ sinh khoang lái, giường đơn,… tạo sử thoải mái cho người lái. Đồng hồ táp lô hiển thị đa chức năng. Vô lăng 4 chấu, thiết kế đẹp mắt.

Hộp số HW19712 với 12 số tiến 2 số lùi, mô men xoắn cho phép lên đến 1900(N.m)

Khoang Cabin thiết kế rộng rãi, được trang bị đầy đủ các tiện ích như: radio, sạc điện thoại, súng hơi vệ sinh khoang lái, giường đơn,… tạo sử thoải mái cho người lái. Đồng hồ táp lô hiển thị đa chức năng. Vô lăng 4 chấu, thiết kế đẹp mắt.

Khung gầm

Cầu đúc AC16 – tải trọng 16 tấn giúp cho xe vận hành êm ái và ổn định với mọi điều kiện tải.

Hệ thống phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 2 dòng, đảm bảo an toàn tuyệt đối

Quang nhíp đôi cho khả năng chịu tải cao

Cầu đúc AC16 – tải trọng 16 tấn giúp cho xe vận hành êm ái và ổn định với mọi điều kiện tải.

Hệ thống phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 2 dòng, đảm bảo an toàn tuyệt đối

Quang nhíp đôi cho khả năng chịu tải cao

Động cơ

Động cơ D10.34-50 (340.HP) kỳ 6 xylanh thẳng hàng,có turbo tăng áp, vận hành mạnh mẽ, khả năng tăng tốc nhanh, tuổi thọ cực cao, tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.

Kiểu loại: HW19710, có bộ đồng tốc, 12 số tiến và 2 số lùi, trợ lực khí nén.

Lọc dầu tách nước PARKER (Mỹ) Có khả năng tách nước và cặn bẩn trong nhiên liệu với hiệu suất gần như tuyệt đối, giúp tiết kiệm nhiên liệu và bảo vệ môi trường.

Động cơ D10.34-50 (340.HP) kỳ 6 xylanh thẳng hàng,có turbo tăng áp, vận hành mạnh mẽ, khả năng tăng tốc nhanh, tuổi thọ cực cao, tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.

Kiểu loại: HW19710, có bộ đồng tốc, 12 số tiến và 2 số lùi, trợ lực khí nén.

Lọc dầu tách nước PARKER (Mỹ) Có khả năng tách nước và cặn bẩn trong nhiên liệu với hiệu suất gần như tuyệt đối, giúp tiết kiệm nhiên liệu và bảo vệ môi trường.

Thông số kỹ thuật

Kiểu loại xe Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)
Nhãn hiệu CNHTC
Mã kiểu loại ZZ3317N3267E1-V
Công thức bánh xe 8x4R
Khối lượng (kg) Khối lượng bản thân 16970
Khối lượng chuyên chở TK lớn nhất/cho phép TGGT lớn nhất 12900/12900
Khối lượng toàn bộ TK lớn nhất/ cho phép TGGT lớn nhất 30000/30000
Số người cho phép chở, tính cả người lái 2(130kg)
Kích thước (mm) Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao 9300x2500x3600
Kích thước lòng thùng: Dài x Rộng x Cao 6500x2300x720
Khoảng cách trục 1800+3200+1350
Vết bánh xe trước/sau 2041/1850
Vết xe bánh sau phía ngoài 2200
Động cơ Kiểu loại động cơ D10.38-50
Nhiên liệu, xi lanh, làm mát…. Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
Thể tích làm việc (cm3) 9726
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 276/2000
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hệ thống truyền lực và chuyển động Kiểu Kiểu loại/dẫn động ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Mã hiệu/loại/số cấp tiến – lùi/điều khiển hộp số HW19712/Hộp số cơ khí/12 số tiến + 02 số lùi/Cơ khí
Vị trí cầu chủ động Cụm cầu sau
Cầu trước HF09 (9 tấn)
Cầu sau AC16 (16 tấn); tỉ số truyền 5,45
Lốp 12.00R20 ( 3 lựa chọn tam giác, Bridgestone, Samson)
Hệ thống treo Hệ thống treo trước 11 lá
Hệ thống treo sau 12 lá
Hệ thống lái Mã hiệu WG9725478118/1
Loại cơ cấu lái Trục vít – ê cubi, dẫn động cơ khí
Trợ lực  Trợ lực thuỷ lực
Hệ thống phanh Hệ thống phanh chính Tang trống dẫn động khí nén
Thân xe Cabin V7G, Cabin lật
Loại thân xe Khung xe chịu lực 2 lớp 8+8 (mm)
Chassis 300x80x(8+8)  (mm)
Loại dây đai an toàn Dây đai 3 điểm
Thiết bị chuyên dùng Hệ thống ben Tháp ben HYVA, đường kính 179mm
Khác Màu sắc Xanh, nâu
Loại ắc quy/Điện áp dung lượng 2x12Vx165Ah
Dung tích thùng dầu 300 lít
Tiêu hao nhiên liệu Tuỳ cung đường và tải trọng

Video

Tính toán giá lăn bánh

Hãng xe

Mẫu xe

Nơi đăng ký (tỉnh / thành phố)

Dịch vụ khách hàng

Đăng ký lái thử