Xe ben Howo V7G1300

Với ký kết hợp tác độc quyền sản xuất lắp ráp và phân phối, xe tải Howo được TMT Motors nhập khẩu 3 cục và lắp ráp đồng bộ dưới dự giám sát khắt khe theo tiêu chuẩn của tập đoàn Sinotruk. Nhờ sự hiểu biết sâu sắc về nhu cầu vận chuyển hàng hoá và địa hình tại Việt Nam, TMT Motors đã có những cải tiến và nâng cấp vượt trội hơn so với dòng xe nhập nhập khẩu như nâng cấp động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 5, trang bị thêm đệm trượt, thanh chống xô, cây chống thùng ben,… để giúp xe cứng vững và an toàn hơn khi di chuyển và nâng đổ hàng.

 

 

Ngoại thất

Tháp ben HYVA, đường kính 220mm
Tem tiêu chuẩn Euro5
Cụm đèn halogen cho khả năng chiếu sáng cao

Thiết kế theo tiêu chuẩn và được bảo vệ an toàn, chống va chạm

Lốp 12.00R20 với 3 lựa chọn tam giác, Bridgestone, Samson
Tháp ben HYVA, đường kính 220mm
Tem tiêu chuẩn Euro5
Cụm đèn halogen cho khả năng chiếu sáng cao

Thiết kế theo tiêu chuẩn và được bảo vệ an toàn, chống va chạm

Lốp 12.00R20 với 3 lựa chọn tam giác, Bridgestone, Samson

Nội thất

Cabin V7G với nội thất rất sang trọng và rộng rãi, tạo cảm giác cực kỳ thoải mái cho tài xế khi vận hành.
Hệ thống điều khiển kính cửa lên xuống bằng điện, tiện lợi cho người sử dụng.
Cabin V7G với nội thất rất sang trọng và rộng rãi, tạo cảm giác cực kỳ thoải mái cho tài xế khi vận hành.
Hệ thống điều khiển kính cửa lên xuống bằng điện, tiện lợi cho người sử dụng.

Khung gầm

Cầu sau ST16 (16 tấn) với tỉ số truyền 4,8 giúp xe hoạt động mạnh mẽ và bên bỉ
Hệ thống phanh tang trống dẫn động bằng khí nén 2 dòng.
Nhíp trước 9 lá. Nhíp sau 10 lá (quang nhíp đôi) nhập khẩu cho khả năng chịu tải cao.

Quang nhíp đôi cho khả năng chịu tải cao

Cầu sau ST16 (16 tấn) với tỉ số truyền 4,8 giúp xe hoạt động mạnh mẽ và bên bỉ
Hệ thống phanh tang trống dẫn động bằng khí nén 2 dòng.
Nhíp trước 9 lá. Nhíp sau 10 lá (quang nhíp đôi) nhập khẩu cho khả năng chịu tải cao.

Quang nhíp đôi cho khả năng chịu tải cao

Động cơ

Động cơ D10.34-50 (340.HP) 4 kỳ 6 xylanh thẳng hàng,có turbo tăng áp, vận hành mạnh mẽ, khả năng tăng tốc nhanh, tuổi thọ cực cao, tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.

Lọc dầu tách nước PARKER (Mỹ) Có khả năng tách nước và cặn bẩn trong nhiên liệu với hiệu suất gần như tuyệt đối, giúp tiết kiệm nhiên liệu và bảo vệ môi trường.

Hộp số HW19712 12 số tiến và 2 số lùi, đồng bộ cùng động cơ tạo nên sự tương thích cao và tăng hiệu năng cho động cơ

Động cơ D10.34-50 (340.HP) 4 kỳ 6 xylanh thẳng hàng,có turbo tăng áp, vận hành mạnh mẽ, khả năng tăng tốc nhanh, tuổi thọ cực cao, tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.

Lọc dầu tách nước PARKER (Mỹ) Có khả năng tách nước và cặn bẩn trong nhiên liệu với hiệu suất gần như tuyệt đối, giúp tiết kiệm nhiên liệu và bảo vệ môi trường.

Hộp số HW19712 12 số tiến và 2 số lùi, đồng bộ cùng động cơ tạo nên sự tương thích cao và tăng hiệu năng cho động cơ

Thông số kỹ thuật

Kiểu loại xe Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)
Nhãn hiệu CNHTC
Mã kiểu loại ZZ3257N3447E1-HD1
Công thức bánh xe 6x4R
Khối lượng (kg) Khối lượng bản thân 11370
Khối lượng chuyên chở TK lớn nhất/cho phép TGGT lớn nhất 12500/12500
Khối lượng toàn bộ TK lớn nhất/ cho phép TGGT lớn nhất 24000/24000
Số người cho phép chở, tính cả người lái 2(130kg)
Kích thước (mm) Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao 7800x2500x3320
Kích thước lòng thùng: Dài x Rộng x Cao 4950x2300x920
Khoảng cách trục 3425+1350
Vết bánh xe trước/sau 2041/1850
Vết xe bánh sau phía ngoài 2205
Động cơ Kiểu loại động cơ D10.34-50
Nhiên liệu, xi lanh, làm mát…. Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
Thể tích làm việc (cm3) 9726
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 249/1900
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hệ thống truyền lực và chuyển động Kiểu loại/dẫn động ly hợp Đĩa ma sát khô/Dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Mã hiệu/loại/số cấp tiến – lùi/điều khiển hộp số HW19712/Hộp số cơ khí/12 số tiến + 02 số lùi/Cơ khí
Vị trí cầu chủ động Cụm cầu sau
Cầu trước HF07 (7 tấn)
Cầu sau ST16 (16 tấn); tỉ số truyền 4,8
Lốp 12.00R20 ( 3 lựa chọn tam giác, Bridgestone, Samson)
Hệ thống treo Hệ thống treo trước 9 lá
Hệ thống treo sau 10 lá
Hệ thống lái Mã hiệu WG9725478198/1
Loại cơ cấu lái Trục vít – ê cubi, dẫn động cơ khí
Trợ lực Trợ lực thuỷ lực
Hệ thống phanh Hệ thống phanh chính Tang trống
Loại cơ cấu phanh Khí nén
Thân xe Cabin V7G, Cabin lật
Loại thân xe Khung xe chịu lực 2 lớp 8+5 (mm)
Chassis 300x80x(8+5)  (mm)
Loại dây đai an toàn Dây đai 3 điểm
Thiết bị chuyên dùng Hệ thống ben Tháp ben HYVA, đường kính 220mm
Khác Màu sắc Xanh, nâu
Loại ắc quy/Điện áp dung lượng 02x12Vx150Ah
Dung tích thùng dầu 300 lít
Tiêu hao nhiên liệu Tuỳ cung đường và tải trọng

Video

Tính toán giá lăn bánh

Hãng xe

Mẫu xe

Nơi đăng ký (tỉnh / thành phố)

Dịch vụ khách hàng

Đăng ký lái thử